Bạn cần ứng dụng kết nối,... như Uber, Grab? Hệ thống điều tài? Phần mềm quản lý đội xe? Phần mềm logistics?

DVMS đã có kinh nghiệm thực tế triển khai các giải pháp giao thông, vận tải thông minh... Liên hệ tư vấn >>

hr

Từ vựng English, tiếng Hàn, tiếng Nhật chuyên ngành xuất nhập khẩu, logistics hay dùng

Xuất nhập khẩu là những giao dịch tài chính của thương mại quốc tế, là hai hoạt động cấu thành ngoại thương. Đặc biệt trong thời kì hội nhập, xuất khẩu và nhập khẩu là hai yếu tố quan trọng góp phần phát triển kinh tế đối ngoại.

SGO Giải pháp thông minh cho các công ty vận chuyển, logistics thuê ngoài

Truy cập nhanh

Từ vựng English chuyên ngành xuất nhập khẩu, logistics hay dùng

Từ vựng tiêng Hàn chuyên ngành xuất nhập khẩu, logistics hay dùng

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xuất nhập khẩu, logistics hay dùng

 

Từ vựng English chuyên ngành xuất nhập khẩu hay dùng

Ngày nay, xuất nhập khẩu đang là chuyên ngành hot được những bạn trẻ theo học. Và biết được tiếng Anh về chuyên ngành này là một lợi thế cho những nhà tuyển dụng. Nhằm hổ trợ các bạn thêm vốn từ Tiếng Anh về chuyên ngành xuất nhập khẩu, chúng tôi đăng tải giúp các bạn sinh viên học chuyên ngành xuất nhập khẩu hoặc các bạn đang làm việc trong ngành này tìm hiểu và sử dụng.

Bill of lading: Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)
C.&F. (cost & freight): bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm
C.I.F. (cost, insurance & freight): bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí
Cargo: Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)
Certificate of origin: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
Container: Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ)
Container port (cảng công-ten-nơ); to Containerize (cho hàng vào công-ten-nơ)
Customs: Thuế nhập khẩu; hải quan
Customs declaration form: tờ khai hải quan
Declare: Khai báo hàng (để đóng thuế)
F.a.s. (free alongside ship): Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu.
F.o.b. (free on board): Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu
Freight: Hàng hóa được vận chuyển
Irrevocable: Không thể hủy ngang; unalterable - irrevocable letter of credit (tín dụng thư không hủy ngang)
Letter of credit (L/C): Tín dụng thư(hình thức mà Ngân hàng thay mặt Người nhập khẩu cam kết với Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá sẽ trả tiền trong thời gian qui định khi Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá xuất trình những chứng từ phù hợp với qui định trong L/C đã được Ngân hàng mở theo yêu cầu của người nhập khẩu)
Merchandise: Hàng hóa mua và bán
Packing list: Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra)
Pro forma invoice: Hóa đơn tạm thời
Quay: Bến cảng;
wharf - quayside (khu vực sát bến cảng)
To incur (v): Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)

  • To incur a penalty (v): Chịu phạt
  • To incur expenses (v): Chịu phí tổn, chịu chi phí
  • To incur Liabilities (v): Chịu trách nhiệm
  • To incur losses (v): Chịu tổn thất
  • To incur punishment (v): Chịu phạt
  • To incur debt (v): Mắc nợ
  • To incur risk (v): Chịu rủi ro

Indebted (adj): Mắc nợ, còn thiếu lại
Indebtedness (n): Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ
Certificate of indebtedness (n): Giấy chứng nhận thiếu nợ
Premium (n): Tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù, tiền khuyến khích, hàng biếu thêm, tiền bớt giá để câu khách

  • Premium as agreed: Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận
  • Premium for double option: Tiền cược mua hoặc bán
  • Premium for the call: Tiền cược mua, tiền cược thuận
  • Premium for the put: Tiền cược bán, tiền cược nghịch
  • Premium on gold: Bù giá vàng
  • Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
  • Export premium: Tiền thưởng xuất khẩu
  • Extra premium: Phí bảo hiểm phụ
  • Hull premium: Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ
  • Insurance premium: Phí bảo hiểm

 

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Xuất nhập khẩu, logistics hay dùng

Hiện nay giao thương giữa Việt Nam và Hàn Quốc đang phát triển mạnh, và chắc bạn cũng từng rất hào hứng khi đội tuyển Việt Nam do huấn luyện viên người Hàn Quốc dẫn dẵn thi đấu? Chúng tôi sưu tầm và tập hợp một số Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Xuất nhập khẩu hay dùng, hi vọng có ích cho các bạn làm trong lĩnh vực giao thương giữa hai nước.

Chuyên ngành Xuất nhập khẩu – Hải quan
수출입 - 관세

1 과된다 bị đánh thuế
2 대매 bán hàng giảm giá
3 세율 bảng thuế , mức thuế
4 보증하 bảo hộ
5 관세 장 bức tường thuế quan
6 금융기 cơ quan tín dụng
7 신용기 cơ quan tín dụng
8 과 cửa khẩu
9 과세 대 상품 danh mục hành hóa đánh thuế
10 보증을 발 được bảo lãnh
11 원산지증 giấy chứng nhận suất xứ
12 허가 giấy phép
14 수출입 허 giấy phép xuất nhập khẩu
15 층정 hàng biếu , hàng tặng
16 물 hàng hóa
17 물 hàng hóa
18 베트남 생산 hàng sản xuất tại Việt Nam
19 소비 hàng tiêu dùng
20 무역협 hiệp định thương mại
21 관세 륵혀 협 hiệp định ưu đãi về thuế
22 세금홥급한 hoàn thuế
23 납세 기간 연 kéo dài thời gian nộp thuế
24 수입 과세차 khác biệt về đánh thuế nhập khẩu
25 잘못 세금 신 khai báo sai mức thuế
26 최혜국협정을 맺 ký hiệp định tối huệ quốc
27 세금을속이 lừa gạt về thuế
28 국내 루자 장려 luật khuyến khích đầu tư trong nước
29 수출입 세 luật thuế xuất nhập khẩu
30 수입 물 lượng hàng hóa nhập khẩu
31 원자재 재고 lượng nguyên phụ liệu tồn kho
32 위반 정 mức độ vi phạm
33 수입 세 mức thuế nhập khẩu
34 일반세 mức thuế thông thường
35 우대세 mức thuế ưu đãi
36 특별우대세 mức thuế ưu đãi đặc biệt
37 품묵 리스트 mức thuế ưu đãi đặc biệt
38 은 ngân hàng
39 남세 일 ngày nộp thuế
40 납세 의무 người có nghia vụ nộp thuế
41 원자 nguyên liệu
42 수입 nhập khẩu
43 납세하 nộp thuế
44 수출 nước suất khẩu
45 최혜 nước tối huệ quốc
46 부자 phụ liệu
47 선 quà tặng
48 무역관 quan hệ thương mại
49 세율을 정한 quy định mức thuế
50 세금통보서를 받은 sau khi nhận thông báo nộp thuế
51 체남세금금 số tiền thuế chưa nộp
52 임시적 수입 재수 tạm nhập tái xuất
53 임시적 수출 재수 tạm xuất tái nhập
54 품목별 theo từng loại hàng hoá
55 세를 산출하는 시 thời điểm tính thuế
56 세금통보기 thời gian thông báo nộp thuế
57 수출입세 남세 기 thời hạn nộp thuế xuất nhập khầu
58 공식적으로 통 thông báo chính thức
59 세금통보 thông báo nộp thuế
60 등록 절 thủ tục đăng ký
61 수입 신고 절 thủ tục khai báo thuế
62 수입 절 thủ tục nhập khẩu
63 보증세 thuế bổ xung
64 수입 과 thuế nhập khẩu
65 징수 thuế trưng thu
66 벌 tiền phạt
67 수출입 신고 tờ khai xuất nhập khẩu
68 제 trình ( hồ sơ , giấy tờ )
69 탈 trốn thuế
70 세금을 납금하지 않는 경 trong trường hợp không nộp thuế
71 수출입경우별 tùy theo từng trường hợp xuất nhập khẩu
72 국회상무위원 ủy ban thường vụ quốc hội
73 세금위 vi phạm về tiền thuế

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xuất nhập khẩu, logistics hay dùng

Với mối quan hệ hợp tác giữa Việt Nam và Nhật Bản đang ngày càng bền vững, mỗi người học tiếng Nhật không thể không trang bị những từ vựng về chuyên ngành Xuất nhập khẩu.

Từ Vựng Kanji Nghĩa
げんざいりょ 原材料 Nguyên liệu
しかけひん 仕掛け品 Sản phẩm đang sản xuất
かんせいひん 完成品 Thành phẩm
こうりつてき 効率的 Mang tính hiệu quả
かんり 管理 Quản lý
ちょうたつ 調達 Cung cấp
はんばい 販売 Bán
どうじ 同時 Đồng thời
しや 視野 Tầm nhìn
りっち 立地 Vị trí
せんたく 選択 Tuyển chọn
ほうそう 包装 Đóng gói
へんひん 返品 Phản phẩm
しょり 処理 Xử lý
はいきぶつ 廃棄物 Chất thải
くず Chất thải
よそく 予測 Dự báo
ほうがん 包含 Bao gồm
りゅうつ 流通 Lưu thông, phân phối
こうかん 交換 Thay đổi
ざいこ 在庫 Kho chứa
にえき 荷役 Xử lý hàng hóa
じゅちゅう 受注 Đơn đặt hàng
せいひん 製品 Sản phẩm
ぼうえき 貿易 Ngoại thương
ぼうえきてがた 貿易手形 Hối phiếu thương mại
にがわせてがた 荷為替手形 Hối phiếu kèm chứng từ
はっそうしるい 発想書類 Chứng từ gửi hàng
ゆにゅうしんこく 輸入申告 Khai báo nhập khẩu
ゆしゅつしんこく 輸出申告 Khai báo xuất khẩu
ぜい Thuế
ゆしゅつかんぜいひょう 輸出関税表 Biểu thuế xuất khẩu
ゆしゅつしんようほけん 輸出信用保険 Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu
ゆしゅつきんがく 輸出金額 Kim ngạch xuất khẩu
ゆしゅつきんし 輸出禁止 Cấm vận xuất khẩu
ほうそう 包装 Đóng gói
ざいこ 在庫 Hàng tồn kho
ほけんりょう 保険料 Phí bảo hiểm
ぼうえきえきがいしゃ 貿易駅会社 Công ty ngoại thương
ゆしゅつにゅうかいしゃ 輸出入会社 Công ty xuất nhập khẩu
じゆうぼうえきちいき 自由貿易地域 Khu mậu dịch tự do
たいがいぼうえき 対外貿易 Mậu dích đối ngoại
ゆにゅうこく 輸入国 Nước nhập khẩu
ゆしゅつこく 輸出国 Nước xuất khẩu
ごうどう 合同 Hợp đồng
あいぼう 相棒 Đối tác
おろしね 卸値 Giá bán buôn
かいかん/ ぜいかん 海関 Hải quan
ぜいかんしんこく 税関申告 Khai báo hải quan
ほうそうさしずしょ 包装指図書 Phiếu đóng gói
じょうりく 上陸 Bốc dỡ
つみこみひよう 積み込み費用 Phí bốc
せいさんしゃしょうめいしょ 生産者証明書 Giấy chứng nhận của nhà sản xuất
うんそうじょう 運送状 Vận đơn
とりたてつうちしょ 取り立て通知書 Giấy báo nhờ thu
ちゃっかあんない 着荷案内 Giấy báo tàu đến
りょうきん 料金 Giá cước
そんしつ 損失 Tổn thất
つみおろししせつ 積み下ろし施設 Phương tiện bốc dỡ
ていはくひけいさんしょ 停泊日計算書 Bản kê thời gian bốc dỡ
つみだしこう 積出港 Cảng bốc
ふなつみこうでひきわたす 船積み港で引き渡す Giao tại cảng bốc
りくあげこう 陸揚げ港 Cảng dỡ
ふとうしようりょう 埠頭使用量 Phí cầu cảng
にゅうこうりょう 入港量 Lệ phí nhập cảng
げんざいりょ 原材料 Nguyên liệu
しかけひん 仕掛け品 Sản phẩm đang sản xuất
かんせいひん 完成品 Thành phẩm
こうりつてき 効率的 Mang tính hiệu quả
かんり 管理 Quản lý
ちょうたつ 調達 Cung cấp
はんばい 販売 Bán
どうじ 同時 Đồng thời
しや 視野 Tầm nhìn
りっち 立地 Vị trí
せんたく 選択 Tuyển chọn
ほうそう 包装 Đóng gói
へんひん 返品 Phản phẩm
しょり 処理 Xử lý
はいきぶつ 廃棄物 Chất thải
くず Chất thải
よそく 予測 Dự báo
ほうがん 包含 Bao gồm
りゅうつ 流通 Lưu thông, phân phối
こうかん 交換 Thay đổi
ざいこ 在庫 Kho chứa
にえき 荷役 Xử lý hàng hóa
じゅちゅう 受注 Đơn đặt hàng
せいひん 製品 Sản phẩm

 

Có thể bạn quan tâm:

 

Mọi nhu cầu về tư vấn các giải pháp quản lý và tối ưu vận tải, quản lý đội xe, điêu xe, điều tài... quý vị liên hệ với DVMS ( This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.   | 02836028937 ) để có được lời giải tối ưu nhất cho quý doanh nghiệp.

DVMS Co.,Ltd

Đăng ký nhận tin

Follow Us